Mỗi ngày một từ - Kryddodling
- Nhật Tâm
- Oct 20, 2024
- 2 min read
Kryddodling có nghĩa là "trồng cây gia vị". Từ này được tạo thành từ hai phần:
Krydda: có nghĩa là "gia vị".
Odling: có nghĩa là "sự trồng trọt" hoặc "nông nghiệp".
Khi kết hợp lại, "kryddodling" có nghĩa là việc trồng cây để thu hoạch các loại gia vị.

Ví dụ với từ "Kryddodling" trong tiếng Thụy Điển
Vi har en liten kryddodling i vår trädgård.
Kryddodlingen vid gården har många olika örter.
Hon gillar att lägga till färska kryddor från sin kryddodling i matlagningen.
Vi planerar att utöka vår kryddodling nästa år.
Kryddodlingarna runt om i landet bidrar till att förse marknaden med lokala kryddor.
Trồng cây gia vị, hay "kryddodling" ở Thụy Điển, là một hoạt động nông nghiệp phổ biến trong việc sản xuất các loại gia vị như húng quế, hành, tỏi, và nhiều loại cỏ dại khác. Các nông dân thường trồng cây gia vị này trong vườn hoặc trang trại của họ, và một số người còn có thể trồng chúng trong những chậu hoặc hộp chậu nhỏ tại nhà. Gia vị tươi thường có hương vị tốt hơn và giàu chất dinh dưỡng hơn so với gia vị khô. Các khu vườn gia vị trên khắp Thụy Điển thường cung cấp các loại cây gia vị chất lượng cao cho cả người tiêu dùng và các nhà hàng và cửa hàng thực phẩm.
Ví dụ với từ "Kryddodling" trong tiếng Thụy Điển và dịch sang tiếng Việt
Vi har en liten kryddodling i vår trädgård.
Chúng tôi có một vườn trồng cây gia vị nhỏ trong vườn của chúng tôi.
Kryddodlingen vid gården har många olika örter.
Khu vườn trồng cây gia vị ở gần trang trại có nhiều loại thảo mộc khác nhau.
Hon gillar att lägga till färska kryddor från sin kryddodling i matlagningen.
Cô ấy thích thêm các loại gia vị tươi từ vườn trồng cây gia vị của mình vào việc nấu ăn
Vi planerar att utöka vår kryddodling nästa år.
Chúng tôi dự định mở rộng vườn trồng cây gia vị của mình vào năm tới.
Kryddodlingarna runt om i landet bidrar till att förse marknaden med lokala kryddor.
Các khu vườn trồng cây gia vị trên khắp đất nước góp phần cung cấp cho thị trường các loại gia vị địa phương.
Ôn tập các từ mới đã học với các câu hỏi trắc nghiệm nhanh.
Hiểu nghĩa của từ (Thụy Điển -> Việt) hoặc (Việt -> Thụy Điển)
Chọn từ phù hợp cho câu.
Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!
Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Chia Sẻ Thụy Điển
Bình luận