Mỗi ngày một từ - Fruktodling
- Nhật Tâm
- Oct 21, 2024
- 2 min read
Từ "Fruktodling" có nghĩa là trồng cây ăn quả hoặc sản xuất trái cây. Từ này được ghép từ hai phần:
"Frukt": nghĩa là trái cây.
"Odling": nghĩa là trồng trọt hoặc canh tác.
Khi kết hợp, "Fruktodling" chỉ hoạt động trồng trọt các loại cây cho ra trái cây, nhấn mạnh đến quy trình sản xuất và phát triển các loại trái cây khác nhau trong nông nghiệp.

5 ví dụ sử dụng từ "Fruktodling" trong tiếng Thụy Điển
Sverige har ett idealiskt klimat för fruktodling av äpplen.
Många bönder satsar på ekologisk fruktodling.
Fruktodling är en viktig del av landets jordbruk.
Vi besökte en gård som specialiserar sig på fruktodling.
Utvecklingen av fruktodling har ökat de senaste åren.
Ở Thụy Điển, fruktodling là một lĩnh vực nông nghiệp đang phát triển mạnh mẽ. Các loại trái cây như táo, lê và mận thường được trồng ở các vùng có khí hậu ôn hòa. Thụy Điển nổi tiếng với các sản phẩm trái cây chất lượng cao, đặc biệt là táo, thường được trồng theo phương pháp hữu cơ. Các nông trại không chỉ cung cấp trái cây cho thị trường trong nước mà còn xuất khẩu ra nhiều nước khác. Sự phát triển của fruktodling đã góp phần nâng cao giá trị kinh tế cho ngành nông nghiệp và cung cấp thực phẩm tươi ngon cho người tiêu dùng.
5 ví dụ sử dụng từ "Fruktodling" với bản dịch tiếng Việt
Sverige har ett idealiskt klimat för fruktodling av äpplen.
Thụy Điển có khí hậu lý tưởng cho việc trồng táo.
Många bönder satsar på ekologisk fruktodling.
Nhiều nông dân đầu tư vào việc trồng trái cây hữu cơ.
Fruktodling är en viktig del av landets jordbruk.
Trồng cây ăn quả là một phần quan trọng của nền nông nghiệp quốc gia.
Vi besökte en gård som specialiserar sig på fruktodling.
Chúng tôi đã thăm một trang trại chuyên về trồng cây ăn quả.
Utvecklingen av fruktodling har ökat de senaste åren.
Sự phát triển của việc trồng cây ăn quả đã tăng lên trong những năm gần đây.
Ôn tập các từ mới đã học với các câu hỏi trắc nghiệm nhanh.
Hiểu nghĩa của từ (Thụy Điển -> Việt) hoặc (Việt -> Thụy Điển)
Chọn từ phù hợp cho câu.
Hãy cùng học tiếng Thụy Điển mỗi ngày một từ nhé!
Mời bạn theo dõi cập nhật tại trang page Chia Sẻ Thụy Điển
Comentarios